Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Phan Khắc”.

  1. Phan Khắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Vũ Lộc- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 51 Xem chi tiết →
  2. Phan Khắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  3. Phan Khắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Kim Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Khắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Kim Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Khắc Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phan Khắc Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phan Khắc Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 476 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Khắc Chắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Khắc Hoạt Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phan Khắc Y Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Khắc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 14 Xem chi tiết →
  13. Phan Khắc Thiệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 279 Xem chi tiết →
  14. Phan Khăc Thí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  15. Phan Khắc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  16. Phan Khắc Cứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  17. Phan Khắc Hảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Khắc Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1955 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  19. Phan Khắc Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Khắc Tự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Khắc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Vũ Lộc- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Lô 11 Số 51