Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Phan Khánh (Nghệ An)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Phan Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phan Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Bùi Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Bùi Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Bùi Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Bùi Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tôn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Tôn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Bùi Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Bùi Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1979 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D416 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1979 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D416 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Oanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1968 Quê quán: Xuân Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →