Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Phan Huy Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Huy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Huy Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Số 55 - Mai Hắc Đế - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Huy Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: 55 Mai Hắc đế, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Huy Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E201 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Huy Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1967 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 16 - Binh trạm 8 - đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Huy Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1967 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 16 - Binh trạm 8 - đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Khương Huy Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Huy Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/12/1967 Quê quán: Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Huy Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Huy Tô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Huy Ôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/06/1972 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Huy Dãn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Đông Sơn - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: D1 E3 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phan Huy Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Song yên - diên lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Huy Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C21 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Huy Ôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Huy Dãn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Đông Sơn - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: D1 E3 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phan Huy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Số 10 Phan Bội Châu Hà Nội, Số 10 Phan Bội Châu Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Huy Tô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: D Bộ D2 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Huy Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Song yên - diên lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Xuân Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.