Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Phan Huy Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Huy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1954 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Huy Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Huy Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Huy Nhung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 91 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Huy Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Huy Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Huy Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Phan Huy Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/12/1967 Quê quán: Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D7 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 13 Xem chi tiết →
- Phan Huy Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/03/1971 Quê quán: Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Huy Ấm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/07/1968 Quê quán: Đức Vĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Huy Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Phan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1965 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Huy Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng, Gia Lương, Gia Lương Đơn vị: E201 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Huy Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Huy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.