Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Phan Hữu Giảng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Văn Năng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/01/1963 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Phú Hữu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/7/1965 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quợt. Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hạnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tánh. Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Sấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Thanh Thuỷ - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Hữu Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 8/1/1970
- Phan Hữu Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 8/1/1970
- Phan Hữu Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 8/1/1970