Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Phan Hữu Giảng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Hữu Am Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
- Phan Hữu Hà Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c7 Xem chi tiết →
- Phan Hữu Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Hữu Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/07/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Hữu Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/07/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Phú Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1984 Quê quán: Bình Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: E31 F379 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Hữu Châu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Phan Hữu Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giảng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Phan Văn Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 01/11/1973 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Hữu An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1978 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Hữu An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Huê - Hồng Ngực - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Huê - Hồng Ngực - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Hữu Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Lê Văn Phàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/12/1966 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Năng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/01/1963 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Hữu Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 8/1/1970
- Phan Hữu Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 8/1/1970
- Phan Hữu Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 8/1/1970