Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Phan Hộ”.

  1. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/09/1972 Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Phan Hồng ấm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Đức Vịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. PHAN HỒNG LÂM Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1980 Quê quán: 105 QL1 Nha Trang, 105 QL1 Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Phan Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1948 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Hòe Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/1/1950 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1980 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D46 - Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1980 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D46 - Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Hồng Chữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Cẩm Hòa - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Hồng Tăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C6D2E28 - F10 - QĐ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Hồng Tăng Năm sinh: 4/1951 Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C6D2E28 - F10 - QĐ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Hoài Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Phòng CT - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Phan Hoàng Mỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/08/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y E761 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Hoàng Mỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/08/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y E761 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phan Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. PHAN HỒNG THÁI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Phan Hoài Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Phước Hậu - Cần Giuộc - Long An Đơn vị: Cục Chính trị QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Hổ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 08/02/1968
  5. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/2/68
→ Xem cả 19 người trong các danh sách