Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Phan Hộ”.

  1. Phan Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Hoành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Hoằn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phan Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Phan Hòe Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/1/1950 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Hồi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Phan Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Phan Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 99 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Phan Hồng Cẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42037 Xem chi tiết →
  11. Phan Hồng Hến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Phan Hồng Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phan Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Hồng Phiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phan Hồng Phong Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/7/1962 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Hồng Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d4 Xem chi tiết →
  17. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 59 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  19. Phan Hồng Sớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 261 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Hổ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 08/02/1968
  5. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/2/68
→ Xem cả 19 người trong các danh sách