Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Phan Hộ”.

  1. Phan Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 186 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  3. Phan Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  4. Phan Hồng Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Phan Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 71 · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Phan Hồng Khê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 180 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phan Hồng Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 72 · Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Phan Hồng Phòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Hồng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Phan Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Phan Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Phan Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  14. Phan Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Phan Hồng Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1/1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phan Hồng Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Phan hồng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Phan hồng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Phan Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Hoàng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 50 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Hổ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 08/02/1968
  5. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/2/68
→ Xem cả 19 người trong các danh sách