Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Phan Hộ”.

  1. Phan Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1160 Xem chi tiết →
  2. Phan Họ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Hộ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  4. Phan Hồng Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 Xem chi tiết →
  5. Phan Hoàng Ruộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phan Hòa Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. PHAN HỒNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 14, Số 18 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHAN HỒNG
  8. Phan Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phan Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Phan Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 141 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Hồng Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Phan Hồng Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phan Hồng ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  15. Phan Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. phan Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phan Hoan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 528 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Phan Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Phan Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 149 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A 2 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Hổ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 08/02/1968
  5. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/2/68
→ Xem cả 19 người trong các danh sách