Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Phan Hồng Sơn”.

  1. Phan Hồng Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 Xem chi tiết →
  2. Phan Hồng Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d4 Xem chi tiết →
  3. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 59 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  5. Phan Hồng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Phan Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phan Hồng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Phan Hồng Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  9. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1974 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/09/1972 Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1980 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D46 - Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1980 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D46 - Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 Quê quán: Diển Vạn - Diển Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 Quê quán: Diển Vạn - Diển Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Càng long Hy sinh: 10/2/1972