Tìm thấy 380 hồ sơ cho “Phan Dục (Đức)”.

  1. Phan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 479 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Hằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Lĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 28 · Khu 5 Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Phan Đức Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Phan Đức Ngũ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Phụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Thân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Thạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Đức Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Phan Đức Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Phan Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Phan Đức Tư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Phan Đức Vịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Phan Đức Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Hồng Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →