Tìm thấy 380 hồ sơ cho “Phan Dục (Đức)”.

  1. Phan Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  2. Phan Đức Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu G2 Xem chi tiết →
  6. Phan Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 166 · Khu D2 Xem chi tiết →
  7. Phan Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Đức Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Tập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Viện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Đức Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1949 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Phạn Đức Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. hồ đức phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đức Phan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 86 Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phan Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Đúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →