Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Phan Dục (Đức)”.

  1. Phan Đức Lanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Phan Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Nhàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Ninh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 149 Xem chi tiết →
  7. Phan Hữu Dức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 234 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phan Phụng Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 504 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Đực Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Phan Vũ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Phan Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 371 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Phan Đức Bồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  15. Phan Đức Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Đức Hiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 432 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phan Đức Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  18. Phan Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 331 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phan Đức Mãn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Đức Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 54 Xem chi tiết →