Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Phan Dục (Đức)”.

  1. Phạm Đức Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lưu Đức Phàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Gia Hoà - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C73 - D10 - E218 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Đực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1961 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1961 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phan Đức Nghiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Phan Đức Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Đức Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C21E 38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan Đức Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Ôn Lương - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Tân Thạnh Đông - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Vinh (Đức) Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C4 - Cục VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Phan Đức Ngủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 Quê quán: Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ 9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phan Đức Ngủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 Quê quán: Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ 9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →