Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Phan Dục (Đức)”.

  1. Phan Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1968 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Viết Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Tương Giang - Từ Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1905 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Sông Lộc - Can lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Đức Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/01/1973 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/8/1978 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/8/1978 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Đức Luông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Đức Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Phong Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Phong Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Đức Nhị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phan Đức Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →