Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Phan Dục (Đức)”.

  1. Phan Văn Đực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H16 · Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Phan Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Bộ Hiếu, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Bộ Hiếu, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1968 Quê quán: Ninh Hải, Gia Khánh, Gia Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Ninh Hải, Gia Khánh, Gia Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Dực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/08/1894 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: An ninh - Tuy an - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: An ninh - Tuy an - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phan Đức Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Long Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Phan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/1/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1985 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1985 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →