Tìm thấy 380 hồ sơ cho “Phan Dục (Đức)”.
- Phan Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phấn Mễ, Xã Phấn Mễ, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Phan Đức Trung Cang Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 18/12/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Dương Đức Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hưng Phú, Hưng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu H Xem chi tiết →
- Phan Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1979 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đức Hậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 13 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Phan Đức Ngủi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
- Phan Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- PHAN ĐỨC TÌNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình Đơn vị: 16DC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Đức Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
- Phan Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình Đơn vị: 16DC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
-
PHAN VĂN DỰC
Năm sinh: 1949
Ngày hy sinh: 13/02/1970
Quê quán: Xã Đông Phong, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Phan Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1979 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 D47 E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Đực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H16 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Phan Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phan Đức Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phan Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Bộ Hiếu, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →