Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Phan Dục (Đức)”.

  1. Phan Đức Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Phan Đức Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Phan Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Phan Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Tầm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  10. Phan Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Phan Đức ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Phan Đức bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Phan Đức niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Phan Đức ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Phan Đức Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Phan Đức Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Phan Đức Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Ninh Đức Phán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →