Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Phan Dục (Đức)”.

  1. Phan Đức Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Đức Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Phan Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Phan Đức Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Phan Đức Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  13. Phan Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  14. Phan Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Phan Đức Sây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Phan Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  17. Phan Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  18. Phan Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Phan Đức Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  20. Phan Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →