Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Phan Dục (Đức)”.

  1. Phan Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Phan Đức bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Đức Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 340 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Dương Đức Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Mai Đức Phàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 347 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phan Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 338 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Đức Cả Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  19. Phan Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Phan Đức Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →