Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Phan Dục”.

  1. Phan Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 11 - 1972 Quê quán: Quảng Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Quảng Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Luông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D5 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Nghiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phan Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: thạch thanh - thạch hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Phan Đức Nỉ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Đức Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Ôn Lương - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phan Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Đại Tư - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1973 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Đức Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phan Đức Vịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Đức Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phan Đức Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạn Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Trà Quế - Khu Bắc - Hội An - Quảng Nam Hy sinh: 6/6/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Phan Dục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Duy Xuyên, Quảng Nam Hy sinh: 5/1979
  3. Phan Dục (Đức) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 12/5/1979
  4. Phan Hữu Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972
  5. Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/3/1970
→ Xem cả 17 người trong các danh sách