Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phan Chu Trinh”.

  1. Phan Chu Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Phan Chu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 21 Xem chi tiết →
  3. Phan Chu Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4187 Xem chi tiết →
  4. Phan Chu Trinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/7/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Chu Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phan Chu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 Quê quán: Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  7. Phan Chu Trinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/7/1982 Quê quán: Hà Linh - Đô lương - Nghệ An Đơn vị: C8 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phan Chu Trinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/7/1982 Quê quán: Hà Linh - Đô lương - Nghệ An Đơn vị: C8 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phan Chu Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Chu Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 25/08/1978 4187