Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Phan Châu”.

  1. Phan Châu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Châu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  3. Phan Châu Hổ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  4. Phan Châu Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  5. Phan Châu Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Châu Đai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. PHAN CHÂU TÂN Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/5/1966 Quê quán: Tuy Hòa, Phú Yên, Phú Yên Đơn vị: A. trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Phan Châu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phan Châu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Châu Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/05/1983 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C6 D3 E6 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Châu Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/05/1983 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C6 D3 E6 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đăng Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E7 Khu 5 - Gia Lai
  2. Phan Văn Châu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 1971
  3. Phan Đăng Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Bông Cơ Lú, E7 khu 5, Gia Lai
  4. Phan Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 14/06/1971 Phẫu E28 khu Ngọc Bờ Biêng
  5. Phan Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Mộ 373, hàng 10, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
→ Xem cả 12 người trong các danh sách