Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Phan Châu”.

  1. Phan Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H15 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 04/04/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Cháu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/4/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Cháu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/7/1950 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C152 D310 E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Châu Khanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Châu Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phan Châu Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phan Châu Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Phan Châu Tân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phan Châu Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phan Châu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phan Châu Vương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phan Châu Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 188 · Khu B15 Xem chi tiết →
  19. Phan Châu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Châu Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đăng Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E7 Khu 5 - Gia Lai
  2. Phan Văn Châu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 1971
  3. Phan Đăng Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Bông Cơ Lú, E7 khu 5, Gia Lai
  4. Phan Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 14/06/1971 Phẫu E28 khu Ngọc Bờ Biêng
  5. Phan Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Mộ 373, hàng 10, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
→ Xem cả 12 người trong các danh sách