Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Phan Công Phấn”.
- Phan Công Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Công Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/64 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phan Công Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Công Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 379 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Công Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Phan Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 76 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Phan Công Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Công Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Công Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Công Phán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2767 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1950 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 468 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phan Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phan Công Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phan Công Lợi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/1/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Lô 8 Xem chi tiết →
- Phan Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Công Phán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19) Tân Phú
- Nguyễn Công Phán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19) Tân Phú
- Nguyễn Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh Hy sinh: 5/2/1979 2767
- Nguyễn Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh Hy sinh: 5/2/1979 2767
- Đỗ Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Định Hy sinh: 1968