Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Phan Công Phấn”.
- Phan Công Lại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phan Công Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phan Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
- Phan Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Công Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Công Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Công Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạn Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Ngô Công Phán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 152 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phan Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Phan Công Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Phan Công Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Phan Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Công Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1965 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Công Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Công Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Công Phán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19) Tân Phú
- Nguyễn Công Phán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19) Tân Phú
- Nguyễn Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh Hy sinh: 5/2/1979 2767
- Nguyễn Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh Hy sinh: 5/2/1979 2767
- Đỗ Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Định Hy sinh: 1968