Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Phan Công Phấn”.

  1. Phan Công Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 540 Xem chi tiết →
  2. Phan Công Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1932 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Phan Công Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Công Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 376 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phan công Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 553 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Công Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Công Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Phan Công Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phan Công Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phan Công Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C119 · Hàng 12 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phan Công Chánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phan Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  14. Phan Công Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Công Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Công Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Công Huẩn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/6/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Công Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Phan Công Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phan Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Phán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19) Tân Phú
  2. Nguyễn Công Phán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19) Tân Phú
  3. Nguyễn Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh Hy sinh: 5/2/1979 2767
  4. Nguyễn Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh Hy sinh: 5/2/1979 2767
  5. Đỗ Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Định Hy sinh: 1968
→ Xem cả 13 người trong các danh sách