Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Phan Công Phấn”.
- Bùi Công Phán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Công Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạn Công Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 754 Xem chi tiết →
- Phan Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Công Cao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Công Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1986 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Công Nhân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Công Phi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Công Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1989 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phan Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
- Đoàn Công Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phan Cong Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1952 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 683 Xem chi tiết →
- Phan Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 581 Xem chi tiết →
- Phan Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 80 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Phan Công Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Công Phán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19) Tân Phú
- Nguyễn Công Phán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19) Tân Phú
- Nguyễn Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh Hy sinh: 5/2/1979 2767
- Nguyễn Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh Hy sinh: 5/2/1979 2767
- Đỗ Công Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Định Hy sinh: 1968