Tìm thấy 187 hồ sơ cho “Phan Công”.

  1. Phan Công Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Phan Công Tấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/6/1966 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Xí Nghiệp đóng Tàu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Công Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Công Hấu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C10 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phan Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1980 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: D3 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phan Công Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Tân Thành - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phan Công Sự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Công Thoả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Công Uẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1969 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Công Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Nghi Diển - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Công Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Công Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Phong Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C2 D7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Công Trác Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Công Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quang trung - Trà Phú - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1980 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phan Công Man Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Công Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị trấn Lục Ngạn, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C12D3E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Phan Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 667 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 11/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.18.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phan Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Sơn - Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  3. Phan Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Nghĩa Hà- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 2/1/1968
  4. Phan Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 1/3/1972