Tìm thấy 187 hồ sơ cho “Phan Công”.

  1. Phan Công Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Tân Thành, Phú Lương, Phú Lương Đơn vị: D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phan Công Rum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1987 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phan Công Rum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1987 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Công Sự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26 - 05 - 1970 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Công Thoả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/07/1969 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Công Trác Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Công Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Công Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Hồng Ngự - Đồng Tháp - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Phan Công Tấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Công Uẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Công Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/12/1971 Quê quán: Nghi Diển - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Công Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/04/1969 Quê quán: Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1985 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1985 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Công Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/03/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: Chỉ E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 11/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.18.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phan Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Sơn - Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  3. Phan Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Nghĩa Hà- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 2/1/1968
  4. Phan Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 1/3/1972