Tìm thấy 187 hồ sơ cho “Phan Công”.

  1. Phan Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Phan Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  4. Phan Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. PHAN CÔNG Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1963 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ kinh tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Phan công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phan Công Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phạn Công Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Công Cao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Công Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1986 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phan Công Nhân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Công Phi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phan Công Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1989 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Phan Cong Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1952 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 683 Xem chi tiết →
  17. Phan Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 581 Xem chi tiết →
  18. Phan Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 80 · Khu 4B Xem chi tiết →
  19. Phan Công Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Phan Công Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 540 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 11/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.18.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phan Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Sơn - Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  3. Phan Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Nghĩa Hà- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 2/1/1968
  4. Phan Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 1/3/1972