Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Phan Có”.
- Phan Công Lư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Công Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Công Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Công Thảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Công Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Công Tửu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Công Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Công Được Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Côngn Cụm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phan Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Công Châu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Phan Công Sách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Phan Công Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Phan Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Công Xưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Phan Công Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Phan Công Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Phan Công Cự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Phan Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1950 Quê quán: Khác, Khác Đơn vị: C15 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Minh Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975
- Phan Nhật Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 30/10/1967
- Phan Có Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận