Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Phan Có”.

  1. Phan Công Giảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Công Hòang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Phan Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 167 · Lô D Xem chi tiết →
  4. Phan Công Lý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Công Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Phan Công Man Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  7. Phan Công Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Phan Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Công Sự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Công Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  11. Phan Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phan Công Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Phan Công Trác Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  14. Phan Công Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Phan Công Trường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Công Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phan Công Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 165 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Phan Công Hậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phan Công Kỷ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Phan Công Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Kỳ Châu- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - 64 - F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 95 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Minh Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975
  2. Phan Nhật Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 30/10/1967
  3. Phan Có Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận