Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Phan Có”.

  1. Phan Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1932 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Phan Công Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Công Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 376 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phan công Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 553 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phan Có (cha) Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Phan Công Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Phan Công Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phan Công Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phan Công Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C119 · Hàng 12 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Công Chánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  12. Phan Công Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phan Công Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phan Công Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phan Công Huẩn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/6/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Công Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phan Công Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phan Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phan Công Lại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Minh Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975
  2. Phan Nhật Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 30/10/1967
  3. Phan Có Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận