Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phan Anh Cư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Minh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 365 Xem chi tiết →
  2. Phan Anh Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/9/1951 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Bùi Anh Tố Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Anh Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 27/10/1971