Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phan Điều”.

  1. Phan Diệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/3/1951 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Phan Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  3. Phan Điểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/5/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Điệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Điểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  6. Phan Điểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1979 Quê quán: Võ Đắc - Đức Linh - Bình Thuận Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Diệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 1975
  2. Phan Điều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phan Văn Diêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phan Thị Diệu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Đức Thắng, Phan Thiết, Bình Thuận Hy sinh: 15/07/1946
  5. Phan Văn Diệu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975 Hy sinh: Cr
→ Xem cả 10 người trong các danh sách