Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phan Đức Minh”.

  1. Phan Đức Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Phan Đức Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phan Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Phan Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E 4 - F6 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E 4 - F6 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đức Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hồng Bàng, Hải Phòng