Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Phan Đằng”.
- Phan Đăng Uẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1965 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đăng Uẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1965 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đăng Khầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đăng Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/8/1953 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đăng Khầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đăng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đăng Lưu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/3/1986 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E33 - Cục VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Đăng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đăng Thứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/7/1978 Quê quán: Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đăng Chỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/1/1978 Quê quán: Song Làng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D4 - E12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Đăng Duẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Thanh - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C15D2 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phan Đăng Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E bộ - E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đăng Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/4/1988 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E698 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Khánh Hoà - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Khánh Hoà - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 22/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.81.03 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Đáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phan Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phan Quí Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1968 Tây bắc Đức Lập 700m
- Phan Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1971 (90-81)03 IA Mơ 1/50000