Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Phan Đằng”.

  1. Phan Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phan Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Phan Đẵng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 470 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Đặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Đẳng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Đẵng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Đặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/06/1972 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Đẳng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/6/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Đẵng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/8/1964 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Đặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Đăng Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Phan Đặng Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
  16. Phạn Đăng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1952 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phan Đăng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 323 Xem chi tiết →
  18. Phan Đăng Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 191 · Khu 9B Xem chi tiết →
  19. Phan Đăng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phan Đăng Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1994 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 22/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.81.03 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phan Đáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phan Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phan Quí Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1968 Tây bắc Đức Lập 700m
  5. Phan Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1971 (90-81)03 IA Mơ 1/50000
→ Xem cả 11 người trong các danh sách