Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Phan Đại Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phan văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phân Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Thành Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1950 Đơn vị: Đại đội Trần Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 3 - 1947 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1947 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Uyển Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 79 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Chấp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/3/1954 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1953 Quê quán: Hòa Thuận - Giồng Riềng - Kiên Giang Đơn vị: Đại đội Lam Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Ca Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội An Hoà - Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1953 Quê quán: Hòa Thuận - Giồng Riềng - Kiên Giang - Kiên Giang Đơn vị: Đại đội Lam Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C22 Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Tiềm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/12/1945 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D3 - Liên đoàn Phan Rang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Sinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/12/1946 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D3 - Liên đoàn Phan Rang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.