Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Phan Đại Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. PHan Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. PHan Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Cái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phan Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phan Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Trợ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/9/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phan Tịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Phang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Xích Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đại Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. PHan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. PHan Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Phan Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/64 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Phan Công Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 379 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phan Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Phan Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum