Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Phan Đại Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan VănĐãnh (Sáu Thành) Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Thới Thuận - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: PK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Phan Khâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  3. Phan Lang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Phan Đa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. PHAN VĂN HÀ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/04/1968 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C23 - E32 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Phan Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Lộc Chánh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phan Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Lộc Chánh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phan Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. PHan Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C23 - E32 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Phan Bá Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Phan Bá Đình Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1964 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Giảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Nhượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 Xem chi tiết →
  19. Lâm Phần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Phần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đại Nghĩa 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum