Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Phan Đại Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- PHan Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Minh Đại Năm sinh: 13/ Ngày hy sinh: 17/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Tấn Đài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phan Văn Đái Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/11/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Đại Quốc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Phan thanh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phan Đại Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đái Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/11/1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Cam Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Cam Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Đại Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Văn Đái Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/11/1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Phan Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Hoà phát - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đại Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.