Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Phan Đức”.
- Phan Đức Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Đức Nỉ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Đức Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Ôn Lương - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Đại Tư - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1973 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đức Vịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Đức Nghiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Đức Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C21E 38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đức Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Ôn Lương - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đức Ngủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 Quê quán: Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ 9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đức Ngủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 Quê quán: Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ 9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đức Tập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Thư Trì - Hà Nội Đơn vị: D3 - E340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Đức Viện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ - Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Vịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạn Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Trà Quế - Khu Bắc - Hội An - Quảng Nam Hy sinh: 6/6/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Phan Dục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Duy Xuyên, Quảng Nam Hy sinh: 5/1979
- Phan Dục (Đức) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 12/5/1979
- Phan Hữu Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972
- Phan Văn Đực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/3/1970