Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Phan Đình Thượng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Đinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 09/02/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Phùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Phùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Nhã Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Đình Thiềng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phan Đình Tranh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Đình Đượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phan Đinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Phan Đình Nhã Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Phan Đình Cứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: NTLS xã Đan Thượng, Xã Đan Thượng, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phan Đình Phùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Phan Đình Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Phan Đình Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/11/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.