Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Phan Đình Phú”.

  1. Phan Đình Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 640 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Phùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Phùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Phượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Phùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Phước Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 81 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phan Đình Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 542 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Phụng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Sơn Thủy- Hương Sơn- Hy sinh: 25/11/1972