Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Phan Đình Hanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Thị Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Phan Đình Sung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Phan Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phan Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phan Cang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Phan Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Quang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Văn Phán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Phan Cự Trợ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Hậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Kỳ Ngộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Thành Chân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Thành Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.