Tìm thấy 602 hồ sơ cho “Phan Đình Dìn”.

  1. Phan Đình Tranh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Tuyến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1969 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Tăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Uy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Điện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 224 Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Đơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/05/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Đượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Phan Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 149 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  10. Phan Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phan đình Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Phan đình Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Phan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. phan dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 2 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  15. phan định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  16. Doãn Đình Phan Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Phan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 31 Xem chi tiết →
  19. Lưu Đình Phan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Mãi Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 26 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đình Dìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 (24-89)05 quận Đắc Tô 1/50000