Tìm thấy 602 hồ sơ cho “Phan Đình Dìn”.
- Phan Đình Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Đình HIền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Đình Hiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Đình Khoá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Phan Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Đình Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Đình Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Phan Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Phan Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T300 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 178 Xem chi tiết →
- Lê Đình Phẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1947 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phan Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.